Xe khách 34 Chỗ Samco Felix CI

Liên hệ

  • Xe khách 34 chỗ Samco Felix Ci
  • Số chỗ ngồi: 34 ghế hoặc 29 ghế (tùy chọn)
  • Xuất Xứ: Samco – Isuzu Nhật bản
  • Kích Thước (DxRxC): 8200 x 2310 x 3140
  • Xe Nền: CHASSIS ISUZU NQR
  • Động cơ:ENGINE ISUZU Euro IV Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.

HOTLINE TƯ VẤN : 0972.138.383

TRẢ GÓP MUA XE SAMCO

  • Hỗ trợ trả góp lên đến 70% giá trị xe
  • Trả trước chỉ từ 30%– nhận xe ngay!
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.87%/ tháng
  • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu… duyệt hồ sơ nhanh chóng.

Xe khách 34 Chỗ Samco Felix CI là dòng xe tiêu biểu của thương hiệu Samco. Trang bị động cơ Isuzu 5.2 cực bền, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, xe mang lại lợi ích kinh tế cao, phục vụ hiệu quả, đa dạng loại hình vận tải tuyến. Hợp đồng Du lịch hoặc đưa rước CB.CNV, đã được rất nhiều doanh nghiệp vận tải đầu tư trên cả nước.

NGOẠI THẤT XE KHÁCH 34 CHỖ SAMCO FELIX

Xe khách Samco Felix Ci 34 chỗ kiểu dáng trang nhã, hiện đại sang trọng thu hút mạnh mẽ sự quan tâm của khách hàng. Thân xe được thiết kế khí động học, hạn chế tối đa sức cản của gió.

samco new felix ci 29 34 ghe 1 - Samco Thăng Long

Thiết kế hài hòa, trang nhã. Kiểu dáng khí động học giảm thiểu cản do ma sát.

samco new felix ci 29 34 ghe 2 - Samco Thăng Long

Hình ảnh ngoại thất xe khách 34 chỗ Samco Felix

 

samco new felix ci 29 34 ghe 3 - Samco Thăng Long

Kính chắn gió lớn, cong giúp lái xe quan sát tốt trong mọi điều kiện thời tiết. Cửa gập bố trí giữa xe giúp khách hàng dễ dàng lên xuống.

samco new felix ci 29 34 ghe 4 - Samco Thăng Long samco new felix ci 29 34 ghe 5 - Samco Thăng Long

Sau xe góc thoát sau lớn giúp xe vận hành được trên mọi điều kiện địa hình. Xe được bố trí đèn phanh trên cao giúp quan sát tốt hơn cho các xe phía sau.

samco new felix ci 29 34 ghe 7 - Samco Thăng Long

 

samco new felix ci 29 34 ghe 8 - Samco Thăng Long

Hệ thống cốp sau và cốp quanh xe rộng thoải mái để đồ trên các hành trình dài hoặc các tua du lịch. Tha hồ để khách hàng mua sắm quà sau mỗi chuyến đi.

NỘI THẤT XE KHÁCH 34 CHỖ SAMCO FELIX

Nội thất bố trí 28/33 ghế hành khách và 01 ghế tài xế rộng rãi, ghế cao cấp, mang đến sự thoải mái cho hành khách. Điều hòa Denso – Nhật Bản làm lạnh nhanh và sâu, tạo không gian mát mẻ.

samco new felix ci 29 34 ghe 9 - Samco Thăng Long

Hình ảnh nội thất xe khách 34 chỗ Samco Felix

samco new felix ci 29 34 ghe 10 - Samco Thăng Long

 

samco new felix ci 29 34 ghe 12 - Samco Thăng Long

Xe được trang bị ghế da cao cấp, có ngã lưng, có trang bị dây đai an toàn đến từng ghế. Thiết kế mới ghế ôm lưng người ngồi giúp hành khách thoải mái trên các hành trình dài.

samco new felix ci 29 34 ghe 13 - Samco Thăng Long

Không gian rộng thoáng, có cửa gió điều hòa và đèn đọc sách cho từng người trên xe. Hệ thống 2 giá để đồ trên trần tăng lưu lượng chứa đồ cho khách đồng thời giúp chỗ ngồi của khách thêm phần thoải mái.

samco new felix ci 29 34 ghe 14 - Samco Thăng Long

Taplo thiết kế đơn giản, gọn gàng. Hệ thống âm thanh CD/AUX/USB/RADIO kết hợp hệ thống loa chạy dài trên trần xe thêm phần thư thái cho khách hàng. 

Vị trí ghế lái bố trí lối đi lại thuận tiện, dễ dàng thao tác các nút điều khiển trên xe. 

ĐỘNG CƠ XE KHÁCH 34 CHỖ SAMCO FELIX

Samco Felix Ci 34 chỗ sử dụng động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, dung tích 5193cc Công suất max: 114Kw/2600 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 419Nm/ (1600-2600) vòng/phút.

samco new felix ci 29 34 ghe 16 - Samco Thăng Long

Hình ảnh động cơ xe khách 34 chỗ Samco Felix Ci

Động cơ isuzu đặc biệt với khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Vận hành tin cậy, bền bỉ. Kiên trì dòng dã cùng với các bác chủ xe ngày đem xay ra tiền.

CÁC LỰA CHỌN MÀU SẮC SAMCO

xe khach 29 cho samco allergo 7 - Samco Thăng Long

Màu trắng tính khiết.

Samco Feliz 34 cho mau do 1 - Samco Thăng Long

 

Màu đỏ phong thủy.
xe khach 29 cho samco allergo 2 - Samco Thăng Long
Màu Trắng Xanh chấm phá.xe khach 29 cho samco allergo 1 - Samco Thăng LongCác lựa chợn màu sắc sẽ rất phong phú. Chúng tôi có nhiều mẫu màu để quý khách lựa chọn giá không đổi. Hoặc quý vị có thể tự thiết kế màu cho xe của mình, bộ phận kỹ thuật sẽ tiếp nhận và lên lại trên hình 3D. Việc xác nhận giữa 2 bên ok thì xe sẽ được đưa lên dây truyền để sơm màu như ý.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SAMCO FELIX

KÍCH THƯỚC (mm) DIMENSION (mm)
Kích thước tổng thể (DxRxC) Overall dimension (LxWxR) 8200 x 2310 x 3140
Chiều dài cơ sở Wheel base 4175
Bán kính vòng quay nhỏ nhất Minimum turning radius 7800
TRỌNG LƯỢNG (kg) WEIGHT (kg)
Trọng lương không tải Keib weight 5970 / 6000
Trọng lượng toàn bộ Gross weight 8800 / 8800
Số chỗ Seats (include driver) 29 / 34 chỗ ngồi (kể cả ghế tài xế)  29 / 34 seats (Include driver)
Cửa lên xuống Door 01 cửa, đóng mở tự động bằng điện 01 door opens automatically by elictrical
Kiểu Style Kểu cửa đơn, loại 1 cánh mở ra Front: Style signle door, fold out type
XE NỀN CHASSIS ISUZU NQR
ĐỘNG CƠ ENGINE ISUZU Euro IV
Kiểu Model 4HK1E4NC
Loại

Type

Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Diesel, 4 Stroke cycle, 4 Cylinder in line, Water cooled, with Turbo
Dung tích xy-lanh Displacement (cc) 5193
Tỷ số nén Compression ratio 17,5:1
Đường kính x hành trình piston Bore x stroke (mm) 115 x 125
Công suất tối đa (Kw/vòng/ph) Max Power (Kw/rpm) 114/2600
Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/ph) Max torque (Nm/rpm) 419/(1600-2600)
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) Fuel tank capacity (liter) 90
TRUYỀN ĐỘNG TRANSMISSION
Ly hợp Clutch 1 đĩa ma sát khô; Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không Dry single plate; Hydraulic operation, Clutch booter
Loại hộp số Transmission type MYY6S, Cơ khí 6 tiến + 1 lùi  6 forward + 1 reverse
Tỷ số truyền Gear ratio 5,979 – 3,434 – 1,862 – 1,297 – 1,000 – 0,759 – R: 5,701
HỆ THỐNG LÁI STEERING
Kiểu

Type

Trục vít, Ecu-bi, trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp
Ball-nut type with intergal hydraulic power booster, Tilt & Telescopic
HỆ THỐNG PHANH BRAKE
Phanh chính Service Brake Kiểu tang trống, mạch kép thủy lực, trợ lực thủy lực
Drum brake, dual circuit, hydraulic assistance.
Phanh tay Parking Brake Kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số
Drum brake, mechanical acting on output shaft.
Phanh phụ Exhaust Brake Tác động lên ống xả
Air actuated operated, butterfly valve type
Trang bị hỗ trợ hệ thống phanh  Assist Brake System ABS
HỆ THỐNG TREO SUSPENSION
Trước/ Sau Front/ Rear Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn bằng ống thủy lực có thanh cân bằng

Dependent, semi – elliptic leaf springs with shock absorber

LỐP XE – Trước/ Sau TIRE – Front/ Rear
Lốp không săm Bridgestone 225/90R17.5 Tubeless Bridgestone 225/90R17.5
HỆ THỐNG ĐIỆN ELECTRICAL SYSTEM
Điện áp Rated voltage 24V
Ắc-quy Battery 2 x (12V – 100AH)
ĐIỀU HÒA AIR-CONDITIONER
Hiệu / Kiểu Manufacturer/ Model Denso/MSD8i (15491 kcal/hr)
CÁC TIỆN NGHI ACCESSORIES
Thiết bị giải trí Audio and video system Loa DVD-04 Loa
DVD-04
TRANG BỊ THIẾT BỊ
Trang thiết bị tiêu chuẩn khác Other standard equipment Camera lùi xe + màn hình 7 inch, Remote đóng mở cửa
Backup camera + 7 inch monitor, Remote opens doors.
Lưu ý: Thông số kỹ thuật, trang bị có thể thay đổi mà không cần báo trướcSpecifications could be changed without notice.

Thời hạn bảo hành: 24 tháng hoặc 100.000kmWarranty period: 24 months or 100.000 kms.

Sơ đồ bố trí ghế Samco Felix 34 chỗ 2023

Samco 34 cho - Samco Thăng Long

Sơ đồ bố trí ghế Samco Felix 34 chỗ 2023

Tải Catalog Samco Felix

Catalogue Mặt 1

PDF 5,67MB Tải xuống

Catalogue Mặt 2

PDF 1,41MB Tải xuống

Xem thêm: 

Xem thêm

Mục lục
Chat hỗ trợ
Chat ngay